列
Hệ thanh bàng 列 · liè · liệt
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liè" → gặp chữ lạ có 列, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
列 | chữ gốc | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) | 列车 lièchē tàu hỏa | 6 nét HSK4 |
例 | 亻 người | lì lệ | 例如: ví dụ | 例如 lìrú ví dụ | 8 nét HSK2 |
烈 | 灬 lửa | liè liệt đồng âm | 强烈: mãnh liệt, mạnh mẽ | 强烈 qiángliè mãnh liệt, mạnh mẽ | 10 nét HSK3 |
裂 | 衣 áo quần | liè liệt đồng âm | nứt; vỡ; rạn | 分裂 fēnliè chia rẽ; tách ra; phân chia | HSK6 |
咧 | 口 miệng, nói, ăn | liē liệt khác thanh | 咧嘴: toét miệng; nhe răng (cười) | 咧嘴 liězuǐ toét miệng; nhe răng (cười) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.