汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 分
分

Hệ thanh bàng 分 · fēn · phân

12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fēn" → gặp chữ lạ có 分, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 纟 (tơ, sợi) + 分 → 纷 fēn · phân: 纷纷: lũ lượt
  • 皿 (đồ đựng) + 分 → 盆 pén · bồn: chậu
  • 扌 (tay, động tác tay) + 分 → 扮 bàn · bạn: hóa trang; đóng vai; giả làm
  • 米 (gạo) + 分 → 粉 fěn · phấn: bột; phấn; (màu) hồng
  • 贝 (tiền, của cải) + 分 → 贫 pín · bần: 贫困: nghèo khó; bần cùng
  • 目 (mắt) + 分 → 盼 pàn · phán: mong; trông mong; mong mỏi
  • 气 (hơi) + 分 → 氛 fēn · phân: 气氛: không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
  • 山 (núi) + 分 → 岔 chà · xá: ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
  • 页 (đầu) + 分 → 颁 bān · ban: 颁布: ban hành
  • 艹 (cỏ, cây) + 分 → 芬 fēn · phân: 芬芳: thơm ngát; hương thơm
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 分 → 吩 fēn · phân: 吩咐: dặn dò; sai bảo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
分
chữ gốcfēn
phân
phút, phân部分 bùfen
bộ phận, phần
4 nét
HSK1
纷
纟
tơ, sợi
fēn
phân
đồng âm
纷纷: lũ lượt纷纷 fēnfēn
lũ lượt
7 nét
HSK4
盆
皿
đồ đựng
pén
bồn
đồng vận
chậu脸盆 liǎnpén
chậu rửa mặt
9 nét
HSK5
扮
扌
tay, động tác tay
bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làm扮演 bànyǎn
đóng vai
7 nét
HSK5
粉
米
gạo
fěn
phấn
khác thanh
bột; phấn; (màu) hồng奶粉 nǎifěn
sữa bột

HSK6
贫
贝
tiền, của cải
pín
bần
贫困: nghèo khó; bần cùng贫困 pínkùn
nghèo khó; bần cùng

HSK6
盼
目
mắt
pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏi盼望 pànwàng
mong chờ
9 nét
HSK6
氛
气
hơi
fēn
phân
đồng âm
气氛: không khí (cuộc họp, buổi tiệc)气氛 qìfēn
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
8 nét
HSK6
岔
山
núi
chà
xá
ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót打岔 dǎchà
ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng

HSK7-9
颁
页
đầu
bān
ban
颁布: ban hành颁布 bānbù
ban hành
10 nét
HSK7-9
芬
艹
cỏ, cây
fēn
phân
đồng âm
芬芳: thơm ngát; hương thơm芬芳 fēnfāng
thơm ngát; hương thơm

HSK7-9
吩
口
miệng, nói, ăn
fēn
phân
đồng âm
吩咐: dặn dò; sai bảo吩咐 fēnfù
dặn dò; sai bảo

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh