分
Hệ thanh bàng 分 · fēn · phân
12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fēn" → gặp chữ lạ có 分, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 纟 (tơ, sợi) + 分 → 纷 fēn · phân: 纷纷: lũ lượt
- 皿 (đồ đựng) + 分 → 盆 pén · bồn: chậu
- 扌 (tay, động tác tay) + 分 → 扮 bàn · bạn: hóa trang; đóng vai; giả làm
- 米 (gạo) + 分 → 粉 fěn · phấn: bột; phấn; (màu) hồng
- 贝 (tiền, của cải) + 分 → 贫 pín · bần: 贫困: nghèo khó; bần cùng
- 目 (mắt) + 分 → 盼 pàn · phán: mong; trông mong; mong mỏi
- 气 (hơi) + 分 → 氛 fēn · phân: 气氛: không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
- 山 (núi) + 分 → 岔 chà · xá: ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
- 页 (đầu) + 分 → 颁 bān · ban: 颁布: ban hành
- 艹 (cỏ, cây) + 分 → 芬 fēn · phân: 芬芳: thơm ngát; hương thơm
- 口 (miệng, nói, ăn) + 分 → 吩 fēn · phân: 吩咐: dặn dò; sai bảo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
分 | chữ gốc | fēn phân | phút, phân | 部分 bùfen bộ phận, phần | 4 nét HSK1 |
纷 | 纟 tơ, sợi | fēn phân đồng âm | 纷纷: lũ lượt | 纷纷 fēnfēn lũ lượt | 7 nét HSK4 |
盆 | 皿 đồ đựng | pén bồn đồng vận | chậu | 脸盆 liǎnpén chậu rửa mặt | 9 nét HSK5 |
扮 | 扌 tay, động tác tay | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm | 扮演 bànyǎn đóng vai | 7 nét HSK5 |
粉 | 米 gạo | fěn phấn khác thanh | bột; phấn; (màu) hồng | 奶粉 nǎifěn sữa bột | HSK6 |
贫 | 贝 tiền, của cải | pín bần | 贫困: nghèo khó; bần cùng | 贫困 pínkùn nghèo khó; bần cùng | HSK6 |
盼 | 目 mắt | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi | 盼望 pànwàng mong chờ | 9 nét HSK6 |
氛 | 气 hơi | fēn phân đồng âm | 气氛: không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | 气氛 qìfēn không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | 8 nét HSK6 |
岔 | 山 núi | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót | 打岔 dǎchà ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | HSK7-9 |
颁 | 页 đầu | bān ban | 颁布: ban hành | 颁布 bānbù ban hành | 10 nét HSK7-9 |
芬 | 艹 cỏ, cây | fēn phân đồng âm | 芬芳: thơm ngát; hương thơm | 芬芳 fēnfāng thơm ngát; hương thơm | HSK7-9 |
吩 | 口 miệng, nói, ăn | fēn phân đồng âm | 吩咐: dặn dò; sai bảo | 吩咐 fēnfù dặn dò; sai bảo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.