农
Hệ thanh bàng 农 · nóng · nông
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "nóng" → gặp chữ lạ có 农, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 农 → 浓 nóng · nùng: nồng, đậm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
农 | chữ gốc | nóng nông | 农村: nông thôn | 农村 nóngcūn nông thôn | 6 nét HSK3 |
浓 | 氵 nước | nóng nùng đồng âm | nồng, đậm | 浓厚 nónghòu dày đặc, đậm; sâu sắc, nồng hậu (hứng thú, không khí) | 9 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.