兵
Hệ thanh bàng 兵 · bīng · binh
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 兵 → 宾 bīn · tân: 宾馆: khách sạn
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兵 | chữ gốc | bīng binh | lính, binh lính | 士兵 shìbīng binh sĩ | 7 nét HSK4 |
宾 | 宀 mái nhà | bīn tân | 宾馆: khách sạn | 宾馆 bīnguǎn khách sạn | 10 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.