全
Hệ thanh bàng 全 · quán · toàn
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "quán" → gặp chữ lạ có 全, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
全 | chữ gốc | quán toàn | toàn bộ; đều, hết | 安全 ānquán an toàn | 6 nét HSK2 |
诠 | 讠 lời nói | quán thuyên đồng âm | 诠释: diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | 诠释 quánshì diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | HSK7-9 |
拴 | 扌 tay, động tác tay | shuān thuyên đồng vận | buộc; cột | 拴 shuān buộc; cột | HSK7-9 |
栓 | 木 cây, gỗ | shuān xuyên đồng vận | 血栓: huyết khối; cục máu đông | 血栓 xuèshuān huyết khối; cục máu đông | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.