光
Hệ thanh bàng 光 · guāng · quang
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guāng" → gặp chữ lạ có 光, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
光 | chữ gốc | guāng quang | chỉ, hết | 不光 bùguāng không chỉ, không những | 6 nét HSK3 |
恍 | 忄 tim, tình cảm | huǎng hoảng đồng vận | 恍然大悟: bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | 恍然大悟 huǎngrán-dàwù bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | HSK7-9 |
晃 | 日 mặt trời, thời gian | huàng hoàng đồng vận | (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc) | 晃荡 huàngdang lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.