先
Hệ thanh bàng 先 · xiān · tiên
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
先 | chữ gốc | xiān tiên | trước; trước tiên | 先生 xiānsheng ông, ngài | 6 nét HSK1 |
洗 | 氵 nước | xǐ tẩy | rửa | 洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh | 9 nét HSK1 |
选 | 辶 đi, di chuyển | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu | 选手 xuǎnshǒu tuyển thủ, vận động viên; thí sinh | 9 nét HSK2 |
宪 | 宀 mái nhà | xiàn hiến khác thanh | 宪法: hiến pháp | 宪法 xiànfǎ hiến pháp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.