便
Hệ thanh bàng 便 · biàn · tiện
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "biàn" → gặp chữ lạ có 便, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 革 (da thuộc) + 便 → 鞭 biān · tiên: 鞭策: thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
便 | chữ gốc | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn thuận tiện | 9 nét HSK2 |
鞭 | 革 da thuộc | biān tiên khác thanh | 鞭策: thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy | 鞭策 biāncè thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy | 18 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.