会
Hệ thanh bàng 会 · huì · hội
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huì" → gặp chữ lạ có 会, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 纟 (tơ, sợi) + 会 → 绘 huì · hội: 绘画: hội họa; vẽ tranh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
会 | chữ gốc | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) | 开会 kāihuì họp; dự họp | 6 nét HSK1 |
绘 | 纟 tơ, sợi | huì hội đồng âm | 绘画: hội họa; vẽ tranh | 绘画 huìhuà hội họa; vẽ tranh | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.