伐
Hệ thanh bàng 伐 · fá · phạt
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fá" → gặp chữ lạ có 伐, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 门 (cửa) + 伐 → 阀 fá · phiệt: 阀门: van (đường ống)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
伐 | chữ gốc | fá phạt | 砍伐: chặt; đốn (cây) | 砍伐 kǎnfá chặt; đốn (cây) | HSK7-9 |
阀 | 门 cửa | fá phiệt đồng âm | 阀门: van (đường ống) | 阀门 fámén van (đường ống) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.