任

Hệ thanh bàng 任 · rèn · nhiệm

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 几 (cái ghế) + 任 → 凭 píng · bằng: dựa vào
  • 贝 (tiền, của cải) + 任 → 赁 lìn · lẫm: 租赁: thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcrèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)6 nét
HSK3
几
cái ghế
píng
bằng
dựa vào8 nét
HSK5
贝
tiền, của cải
lìn
lẫm
租赁: thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.