HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 令
令

Hệ thanh bàng 令 · lìng · lệnh

11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lìng" → gặp chữ lạ có 令, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 冫 (băng, lạnh) + 令 → 冷 lěng · lãnh: lạnh
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 令 → 零 líng · linh: không (số 0)
  • 页 (đầu) + 令 → 领 lǐng · lĩnh: lĩnh, nhận; dẫn
  • 钅 (kim loại) + 令 → 铃 líng · linh: chuông
  • 忄 (tim, tình cảm) + 令 → 怜 lián · liên: 可怜: đáng thương
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 令 → 邻 lín · lân: 邻居: hàng xóm
  • 齿 (răng) + 令 → 龄 líng · linh: 年龄: tuổi tác
  • 耳 (tai) + 令 → 聆 líng · linh: 聆听: lắng nghe (trang trọng)
  • 扌 (tay, động tác tay) + 令 → 拎 līn · linh: xách
  • 山 (núi) + 令 → 岭 lǐng · lĩnh: 山岭: dãy núi; núi non

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
令
chữ gốclìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh命令 mìnglìng
mệnh lệnh
5 nét
HSK5
冷
冫
băng, lạnh
lěng
lãnh
lạnh寒冷 hánlěng
lạnh giá, rét buốt
7 nét
HSK1
零
雨
mưa, thời tiết
líng
linh
khác thanh
không (số 0)零下 líng xià
dưới không độ; âm (nhiệt độ)
13 nét
HSK1
领
页
đầu
lǐng
lĩnh
khác thanh
lĩnh, nhận; dẫn本领 běnlǐng
bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
11 nét
HSK3
铃
钅
kim loại
líng
linh
khác thanh
chuông铃声 língshēng
tiếng chuông; nhạc chuông
10 nét
HSK5
怜
忄
tim, tình cảm
lián
liên
可怜: đáng thương可怜 kělián
đáng thương
8 nét
HSK5
邻
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
lín
lân
邻居: hàng xóm邻居 línjū
hàng xóm
7 nét
HSK5
龄
齿
răng
líng
linh
khác thanh
年龄: tuổi tác年龄 niánlíng
tuổi tác
13 nét
HSK5
聆
耳
tai
líng
linh
khác thanh
聆听: lắng nghe (trang trọng)聆听 língtīng
lắng nghe (trang trọng)

HSK7-9
拎
扌
tay, động tác tay
līn
linh
xách拎 līn
xách

HSK7-9
岭
山
núi
lǐng
lĩnh
khác thanh
山岭: dãy núi; núi non山岭 shānlǐng
dãy núi; núi non

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh