令
Hệ thanh bàng 令 · lìng · lệnh
11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lìng" → gặp chữ lạ có 令, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 冫 (băng, lạnh) + 令 → 冷 lěng · lãnh: lạnh
- 雨 (mưa, thời tiết) + 令 → 零 líng · linh: không (số 0)
- 页 (đầu) + 令 → 领 lǐng · lĩnh: lĩnh, nhận; dẫn
- 钅 (kim loại) + 令 → 铃 líng · linh: chuông
- 忄 (tim, tình cảm) + 令 → 怜 lián · liên: 可怜: đáng thương
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 令 → 邻 lín · lân: 邻居: hàng xóm
- 齿 (răng) + 令 → 龄 líng · linh: 年龄: tuổi tác
- 耳 (tai) + 令 → 聆 líng · linh: 聆听: lắng nghe (trang trọng)
- 扌 (tay, động tác tay) + 令 → 拎 līn · linh: xách
- 山 (núi) + 令 → 岭 lǐng · lĩnh: 山岭: dãy núi; núi non
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
令 | chữ gốc | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh | 命令 mìnglìng mệnh lệnh | 5 nét HSK5 |
冷 | 冫 băng, lạnh | lěng lãnh | lạnh | 寒冷 hánlěng lạnh giá, rét buốt | 7 nét HSK1 |
零 | 雨 mưa, thời tiết | líng linh khác thanh | không (số 0) | 零下 líng xià dưới không độ; âm (nhiệt độ) | 13 nét HSK1 |
领 | 页 đầu | lǐng lĩnh khác thanh | lĩnh, nhận; dẫn | 本领 běnlǐng bản lĩnh, năng lực, kỹ năng | 11 nét HSK3 |
铃 | 钅 kim loại | líng linh khác thanh | chuông | 铃声 língshēng tiếng chuông; nhạc chuông | 10 nét HSK5 |
怜 | 忄 tim, tình cảm | lián liên | 可怜: đáng thương | 可怜 kělián đáng thương | 8 nét HSK5 |
邻 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | lín lân | 邻居: hàng xóm | 邻居 línjū hàng xóm | 7 nét HSK5 |
龄 | 齿 răng | líng linh khác thanh | 年龄: tuổi tác | 年龄 niánlíng tuổi tác | 13 nét HSK5 |
聆 | 耳 tai | líng linh khác thanh | 聆听: lắng nghe (trang trọng) | 聆听 língtīng lắng nghe (trang trọng) | HSK7-9 |
拎 | 扌 tay, động tác tay | līn linh | xách | 拎 līn xách | HSK7-9 |
岭 | 山 núi | lǐng lĩnh khác thanh | 山岭: dãy núi; núi non | 山岭 shānlǐng dãy núi; núi non | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.