亭
Hệ thanh bàng 亭 · tíng · đình
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tíng" → gặp chữ lạ có 亭, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 亭 → 停 tíng · đình: dừng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
亭 | chữ gốc | tíng đình | 亭子: đình; chòi nghỉ mát | 亭子 tíngzi đình; chòi nghỉ mát | HSK7-9 |
停 | 亻 người | tíng đình đồng âm | dừng | 停车 tíngchē đỗ xe; dừng xe | 11 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.