主
Hệ thanh bàng 主 · zhǔ · chủ
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhǔ" → gặp chữ lạ có 主, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 主 → 住 zhù · trú: sống, cư trú
- 彳 (bước đi) + 主 → 往 wǎng · vãng: về phía; hướng về
- 氵 (nước) + 主 → 注 zhù · chú: rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
- 马 (ngựa) + 主 → 驻 zhù · trú: đóng (quân); thường trú
- 木 (cây, gỗ) + 主 → 柱 zhù · trụ: 柱子: cột
- 虫 (sâu bọ) + 主 → 蛀 zhù · chú: 蛀牙: răng sâu; sâu răng
- 扌 (tay, động tác tay) + 主 → 拄 zhǔ · trụ: chống (gậy)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
主 | chữ gốc | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa | 主人 zhǔrén chủ nhân | 5 nét HSK2 |
住 | 亻 người | zhù trú khác thanh | sống, cư trú | 记住 jìzhù nhớ kỹ; ghi nhớ | 7 nét HSK1 |
往 | 彳 bước đi | wǎng vãng | về phía; hướng về | 交往 jiāowǎng giao thiệp | 8 nét HSK2 |
注 | 氵 nước | zhù chú khác thanh | rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý) | 关注 guānzhù quan tâm, chú ý; theo dõi | 8 nét HSK3 |
驻 | 马 ngựa | zhù trú khác thanh | đóng (quân); thường trú | 驻扎 zhùzhā đóng quân; đồn trú | HSK6 |
柱 | 木 cây, gỗ | zhù trụ khác thanh | 柱子: cột | 柱子 zhùzi cột | HSK6 |
蛀 | 虫 sâu bọ | zhù chú khác thanh | 蛀牙: răng sâu; sâu răng | 蛀牙 zhùyá răng sâu; sâu răng | HSK7-9 |
拄 | 扌 tay, động tác tay | zhǔ trụ đồng âm | chống (gậy) | 拄 zhǔ chống (gậy) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.