丬
Hệ thanh bàng 丬 · qiáng
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
状 | 犬 chó | zhuàng trạng | 形状: hình dáng, dáng | 形状 xíngzhuàng hình dáng, dáng | 7 nét HSK3 |
壮 | 士 kẻ sĩ | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm | 强壮 qiángzhuàng khỏe mạnh; cường tráng | HSK6 |
妆 | 女 phụ nữ | zhuāng trang | 化妆: trang điểm; hóa trang | 化妆 huàzhuāng trang điểm; hóa trang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.