HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 丬
丬

Hệ thanh bàng 丬 · qiáng

3 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 犬 (chó) + 丬 → 状 zhuàng · trạng: 形状: hình dáng, dáng
  • 士 (kẻ sĩ) + 丬 → 壮 zhuàng · tráng: khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
  • 女 (phụ nữ) + 丬 → 妆 zhuāng · trang: 化妆: trang điểm; hóa trang

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
状
犬
chó
zhuàng
trạng
形状: hình dáng, dáng形状 xíngzhuàng
hình dáng, dáng
7 nét
HSK3
壮
士
kẻ sĩ
zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm强壮 qiángzhuàng
khỏe mạnh; cường tráng

HSK6
妆
女
phụ nữ
zhuāng
trang
化妆: trang điểm; hóa trang化妆 huàzhuāng
trang điểm; hóa trang

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh