丩
Hệ thanh bàng 丩
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
叫 | 口 miệng, nói, ăn | jiào giao | gọi, tên gọi | 叫作 jiàozuò gọi là; được gọi là | 5 nét HSK1 |
收 | 攵 đánh, hành động | shōu thu | nhận | 收到 shōudào nhận được | 6 nét HSK2 |
纠 | 纟 tơ, sợi | jiū củ | 纠纷: tranh chấp; xích mích | 纠纷 jiūfēn tranh chấp; xích mích | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.