並
Hệ thanh bàng 並 · bìng · tịnh
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
碰 | 石 đá | pèng bính | gặp phải, đụng phải | 碰到 pèngdào tình cờ gặp; gặp phải | 13 nét HSK2 |
普 | 日 mặt trời, thời gian | pǔ phổ | 普通: bình thường; phổ thông | 普通 pǔtōng bình thường; phổ thông | 12 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.