业
Hệ thanh bàng 业 · yè · nghiệp
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
业 | chữ gốc | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè bài tập về nhà | 5 nét HSK2 |
显 | 日 mặt trời, thời gian | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn rõ ràng | 9 nét HSK3 |
虚 | 虍 vằn hổ | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn khiêm tốn | 11 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.