且
Hệ thanh bàng 且 · qiě · thả
12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 女 (phụ nữ) + 且 → 姐 jiě · tỷ: 姐姐: chị gái
- 力 (sức) + 且 → 助 zhù · trợ: 帮助: giúp đỡ
- 宀 (mái nhà) + 且 → 宜 yí · nghi: 便宜: rẻ
- 禾 (lúa) + 且 → 租 zū · tô: thuê
- 纟 (tơ, sợi) + 且 → 组 zǔ · tổ: tổ, cụm, nhóm
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 且 → 阻 zǔ · tổ: 阻止: ngăn chặn, ngăn cản
- 米 (gạo) + 且 → 粗 cū · thô: to, thô; cẩu thả
- 厶 (riêng tư) + 且 → 县 xiàn · huyện: huyện
- 礻 (thần, lễ, phúc) + 且 → 祖 zǔ · tổ: 祖父: ông nội
- 口 (miệng, nói, ăn) + 且 → 咀 jǔ · trớ: 咀嚼: nhai; nghiền ngẫm
- 氵 (nước) + 且 → 沮 jǔ · trở: 沮丧: chán nản; ủ rũ; suy sụp
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
且 | chữ gốc | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě mà còn, hơn nữa | 5 nét HSK2 |
姐 | 女 phụ nữ | jiě tỷ đồng vận | 姐姐: chị gái | 姐姐 jiějie chị gái | 8 nét HSK1 |
助 | 力 sức | zhù trợ | 帮助: giúp đỡ | 帮助 bāngzhù giúp đỡ | 7 nét HSK2 |
宜 | 宀 mái nhà | yí nghi | 便宜: rẻ | 便宜 piányi rẻ | 8 nét HSK2 |
租 | 禾 lúa | zū tô | thuê | 出租 chūzū cho thuê | 10 nét HSK2 |
组 | 纟 tơ, sợi | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm | 小组 xiǎozǔ nhóm; tổ | 8 nét HSK2 |
阻 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | zǔ tổ | 阻止: ngăn chặn, ngăn cản | 阻止 zǔzhǐ ngăn chặn, ngăn cản | 7 nét HSK4 |
粗 | 米 gạo | cū thô | to, thô; cẩu thả | 粗心 cūxīn sơ ý, cẩu thả | 11 nét HSK4 |
县 | 厶 riêng tư | xiàn huyện | huyện | 县 xiàn huyện | 7 nét HSK4 |
祖 | 礻 thần, lễ, phúc | zǔ tổ | 祖父: ông nội | 祖父 zǔfù ông nội | HSK6 |
咀 | 口 miệng, nói, ăn | jǔ trớ | 咀嚼: nhai; nghiền ngẫm | 咀嚼 jǔjué nhai; nghiền ngẫm | HSK7-9 |
沮 | 氵 nước | jǔ trở | 沮丧: chán nản; ủ rũ; suy sụp | 沮丧 jǔsàng chán nản; ủ rũ; suy sụp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.