汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 且
且

Hệ thanh bàng 且 · qiě · thả

12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 女 (phụ nữ) + 且 → 姐 jiě · tỷ: 姐姐: chị gái
  • 力 (sức) + 且 → 助 zhù · trợ: 帮助: giúp đỡ
  • 宀 (mái nhà) + 且 → 宜 yí · nghi: 便宜: rẻ
  • 禾 (lúa) + 且 → 租 zū · tô: thuê
  • 纟 (tơ, sợi) + 且 → 组 zǔ · tổ: tổ, cụm, nhóm
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 且 → 阻 zǔ · tổ: 阻止: ngăn chặn, ngăn cản
  • 米 (gạo) + 且 → 粗 cū · thô: to, thô; cẩu thả
  • 厶 (riêng tư) + 且 → 县 xiàn · huyện: huyện
  • 礻 (thần, lễ, phúc) + 且 → 祖 zǔ · tổ: 祖父: ông nội
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 且 → 咀 jǔ · trớ: 咀嚼: nhai; nghiền ngẫm
  • 氵 (nước) + 且 → 沮 jǔ · trở: 沮丧: chán nản; ủ rũ; suy sụp

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
且
chữ gốcqiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)而且 érqiě
mà còn, hơn nữa
5 nét
HSK2
姐
女
phụ nữ
jiě
tỷ
đồng vận
姐姐: chị gái姐姐 jiějie
chị gái
8 nét
HSK1
助
力
sức
zhù
trợ
帮助: giúp đỡ帮助 bāngzhù
giúp đỡ
7 nét
HSK2
宜
宀
mái nhà
yí
nghi
便宜: rẻ便宜 piányi
rẻ
8 nét
HSK2
租
禾
lúa
zū
tô
thuê出租 chūzū
cho thuê
10 nét
HSK2
组
纟
tơ, sợi
zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm小组 xiǎozǔ
nhóm; tổ
8 nét
HSK2
阻
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
zǔ
tổ
阻止: ngăn chặn, ngăn cản阻止 zǔzhǐ
ngăn chặn, ngăn cản
7 nét
HSK4
粗
米
gạo
cū
thô
to, thô; cẩu thả粗心 cūxīn
sơ ý, cẩu thả
11 nét
HSK4
县
厶
riêng tư
xiàn
huyện
huyện县 xiàn
huyện
7 nét
HSK4
祖
礻
thần, lễ, phúc
zǔ
tổ
祖父: ông nội祖父 zǔfù
ông nội

HSK6
咀
口
miệng, nói, ăn
jǔ
trớ
咀嚼: nhai; nghiền ngẫm咀嚼 jǔjué
nhai; nghiền ngẫm

HSK7-9
沮
氵
nước
jǔ
trở
沮丧: chán nản; ủ rũ; suy sụp沮丧 jǔsàng
chán nản; ủ rũ; suy sụp

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh