不
Hệ thanh bàng 不 · bù · bất
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 不 → 还 huán · hoàn: vẫn, còn
- 土 (đất) + 不 → 坏 huài · hoại: hỏng, xấu
- 木 (cây, gỗ) + 不 → 杯 bēi · bôi: cốc; ly (lượng từ)
- 王 (ngọc, đá quý) + 不 → 环 huán · hoàn: vòng, khoen; khâu (mắt xích)
- 口 (miệng, nói, ăn) + 不 → 否 fǒu · phủ: 否定: phủ định
- 忄 (tim, tình cảm) + 不 → 怀 huái · hoài: lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
不 | chữ gốc | bù bất | không | 不大 bù dà không lớn; không… lắm | 4 nét HSK1 |
还 | 辶 đi, di chuyển | huán hoàn | vẫn, còn | 还是 háishi vẫn còn, hay là | 7 nét HSK1 |
坏 | 土 đất | huài hoại | hỏng, xấu | 坏处 huàichù cái hại; mặt xấu | 7 nét HSK1 |
杯 | 木 cây, gỗ | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) | 杯子 bēizi cốc | 8 nét HSK1 |
环 | 王 ngọc, đá quý | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) | 环保 huánbǎo bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | 8 nét HSK3 |
否 | 口 miệng, nói, ăn | fǒu phủ | 否定: phủ định | 否定 fǒudìng phủ định | 7 nét HSK3 |
怀 | 忄 tim, tình cảm | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung | 怀念 huáiniàn hoài niệm | 7 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.