汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 不
不

Hệ thanh bàng 不 · bù · bất

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 不 → 还 huán · hoàn: vẫn, còn
  • 土 (đất) + 不 → 坏 huài · hoại: hỏng, xấu
  • 木 (cây, gỗ) + 不 → 杯 bēi · bôi: cốc; ly (lượng từ)
  • 王 (ngọc, đá quý) + 不 → 环 huán · hoàn: vòng, khoen; khâu (mắt xích)
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 不 → 否 fǒu · phủ: 否定: phủ định
  • 忄 (tim, tình cảm) + 不 → 怀 huái · hoài: lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
不
chữ gốcbù
bất
không不大 bù dà
không lớn; không… lắm
4 nét
HSK1
还
辶
đi, di chuyển
huán
hoàn
vẫn, còn还是 háishi
vẫn còn, hay là
7 nét
HSK1
坏
土
đất
huài
hoại
hỏng, xấu坏处 huàichù
cái hại; mặt xấu
7 nét
HSK1
杯
木
cây, gỗ
bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)杯子 bēizi
cốc
8 nét
HSK1
环
王
ngọc, đá quý
huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)环保 huánbǎo
bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
8 nét
HSK3
否
口
miệng, nói, ăn
fǒu
phủ
否定: phủ định否定 fǒudìng
phủ định
7 nét
HSK3
怀
忄
tim, tình cảm
huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung怀念 huáiniàn
hoài niệm
7 nét
HSK4

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh