上
Hệ thanh bàng 上 · shàng · thượng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shàng" → gặp chữ lạ có 上, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 讠 (lời nói) + 上 → 让 ràng · nhượng: để, làm cho, nhường
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
上 | chữ gốc | shàng thượng | lên | 车上 chē shang trên xe | 3 nét HSK1 |
让 | 讠 lời nói | ràng nhượng đồng vận | để, làm cho, nhường | 转让 zhuǎnràng chuyển nhượng, sang nhượng | 5 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.