上

Hệ thanh bàng 上 · shàng · thượng

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shàng" → gặp chữ lạ có 上, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 上 → 让 ràng · nhượng: để, làm cho, nhường

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcshàng
thượng
lên3 nét
HSK1
讠
lời nói
ràng
nhượng
đồng vận
để, làm cho, nhường5 nét
HSK2

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.