㐱
Hệ thanh bàng 㐱
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
珍 | 王 ngọc, đá quý | zhēn chân | 珍贵: quý giá, quý báu | 珍贵 zhēnguì quý giá, quý báu | 9 nét HSK5 |
诊 | 讠 lời nói | zhěn chẩn | 门诊: khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú | 门诊 ménzhěn khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú | 7 nét HSK5 |
趁 | 走 chạy, đi | chèn thừa | nhân | 趁机 chènjī nhân cơ hội; thừa dịp | 12 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.