HSK6 (HSK 3.0) · Bài 27

🌀 Khẩu ngữ: V什么(就)是什么 · X来X去,都是/就是… · 这也不X,那也不Y

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK6动词+什么(就)是什么
  • HSK6X来X去,都是/就是 ……
  • HSK6这/那也不X,那/这也不Y

Bước 1 · Lý thuyết

Ba khung khẩu ngữ dùng đại từ và động từ lặp lại. V什么(就)是什么 – tùy theo, cái gì cũng được (chiều theo người khác); X来X去,都是/就是… – làm đi làm lại, rốt cuộc vẫn là…; 这也不X,那也不Y – cái này cũng không, cái kia cũng không (kén chọn, khó chiều).

V + 什么 + (就) + 是 + 什么

(S) + V + 什么 + (就) + 是 + 什么

Chấp nhận mọi lựa chọn của người khác hoặc tùy hoàn cảnh: 你说什么就是什么 (anh nói sao thì là vậy), 有什么吃什么 thuộc dạng gần. Thể hiện sự chiều theo, dễ dãi (đôi khi bất lực).

今天你过生日,你说什么就是什么。
Jīntiān nǐ guò shēngrì, nǐ shuō shénme jiù shì shénme.
Hôm nay sinh nhật em, em nói sao thì là vậy.
我对穿的不讲究,妈妈买什么是什么。
Wǒ duì chuān de bù jiǎngjiu, māma mǎi shénme shì shénme.
Tôi không cầu kỳ chuyện ăn mặc, mẹ mua gì thì mặc nấy.

X 来 X 去,都是 / 就是……

V + 来 + V + 去,(S) + 都是/就是/还是 + …

Hành động lặp đi lặp lại nhiều lần nhưng kết quả, bản chất không đổi: 说来说去 (nói tới nói lui), 想来想去 (nghĩ tới nghĩ lui), 挑来挑去 (chọn tới chọn lui).

他说来说去,就是不想借钱给我。
Tā shuō lái shuō qù, jiù shì bù xiǎng jiè qián gěi wǒ.
Anh ta nói tới nói lui, rốt cuộc là không muốn cho tôi vay tiền.
挑来挑去,最后还是买了第一件。
Tiāo lái tiāo qù, zuìhòu háishi mǎi le dì-yī jiàn.
Chọn tới chọn lui, cuối cùng vẫn mua cái đầu tiên.

这/那 也不 X,那/这 也不 Y

这也不 + V/A₁,那也不 + V/A₂

Phủ định hàng loạt, thể hiện kén chọn, khó chiều hoặc chẳng chịu làm gì: 这也不吃,那也不吃 (cái này không ăn, cái kia không ăn). X và Y có thể giống hoặc khác nhau.

这孩子这也不吃,那也不吃,越来越瘦了。
Zhè háizi zhè yě bù chī, nà yě bù chī, yuèláiyuè shòu le.
Đứa bé này cái này không ăn, cái kia cũng không ăn, càng ngày càng gầy.
你这也不满意,那也不喜欢,到底想要什么?
Nǐ zhè yě bù mǎnyì, nà yě bù xǐhuan, dàodǐ xiǎng yào shénme?
Bạn cái này không hài lòng, cái kia không thích, rốt cuộc muốn gì?

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 你说什么,是什么就。✓ 你说什么就是什么。
就 đứng trước 是: V什么就是什么.
✗ 说去说来,他就是不同意。✓ 说来说去,他就是不同意。
Trật tự cố định: X来X去.
✗ 他这不也吃,那不也吃。✓ 他这也不吃,那也不吃。
也 đứng trước 不: 这也不X.
💡 Mẹo nhớ: Khi chiều theo: 你说什么就是什么. Khi tổng kết: 说来说去就是…. Khi chê kén chọn: 这也不…,那也不….

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp