首脑
thủ não
- shǒunǎoHSK6danh từphồn thể 首腦người đứng đầu; nguyên thủ例: 两国首脑在北京举行了会谈。 – Nguyên thủ hai nước đã hội đàm tại Bắc Kinh.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 首脑
脑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 首脑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.