音响
âm hưởng
- yīnxiǎngHSK7–9danh từphồn thể 音響dàn âm thanh, loa; âm thanh (hiệu quả)例: 这家电影院的音响效果特别好。 – Hiệu quả âm thanh của rạp chiếu phim này đặc biệt tốt.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
音
yīn
âm
立 đứng + 日
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 立 đứng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 音响
响
xiǎng
hưởng
kêu
口 miệng, nói, ăn + 向
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 音响
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 意向 | yìxiàng ý hướng | ý hướng; ý định (hợp tác, mua bán) | HSK7-9 |