降临
giáng lâm
- jiànglínHSK7–9động từphồn thể 降臨đến; buông xuống; giáng xuống例: 夜幕降临,城市里亮起了万家灯火。 – Màn đêm buông xuống, thành phố sáng rực muôn ngọn đèn.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
降
jiàng
giáng
hạ, giảm; rơi xuống
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 夅
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 降临
临
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 降临
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.