遵照

tuân chiếu
  1. zūnzhàoHSK7–9động từ
    tuân theo; làm theo (chỉ thị, lời dặn)
    例: 请遵照医生的嘱咐按时吃药。 – Hãy làm theo lời dặn của bác sĩ uống thuốc đúng giờ.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zūn
tuân
辶 đi, di chuyển + 尊
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尊zūn
tôn
tôn kính, kính trọng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 寸 tấc, tay
尊敬
zūnjìng · tôn kính, kính trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遵照

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 遵照

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.