遵循
tuân tuần
- zūnxúnHSK7–9động từtuân theo; theo (nguyên tắc, quy luật)例: 写文章要遵循一定的逻辑顺序。 – Viết bài phải tuân theo một trình tự logic nhất định.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遵
zūn
tuân
辶 đi, di chuyển + 尊
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尊 | zūn tôn | tôn kính, kính trọng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 寸 tấc, tay | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遵循
循
xún
tuần
彳 bước đi + 盾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 盾 | dùn thuẫn | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 遵循
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.