追随
truy tùy
- zhuīsuíHSK7–9động từphồn thể 追隨đi theo; theo đuổi (người, tư tưởng)例: 他一直追随老师从事这项研究。 – Anh ấy luôn đi theo thầy làm công trình nghiên cứu này.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
追
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 追随
随
suí
tùy
theo, đi theo; tùy
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 迶
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 追随
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.