迫使
bách sử
- pòshǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từbuộc; ép buộc例: 一场大雨迫使比赛暂停了半个小时。 – Một trận mưa lớn buộc trận đấu phải tạm dừng nửa tiếng.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迫
pò
bách
辶 đi, di chuyển + 白
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 水 nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 鬼 ma quỷ | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 舟 thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 巾 khăn, vải | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迫使
使
shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến cho
亻 người + 吏
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吏 | lì lại | quan lại (thời xưa) | 官吏 guānlì · quan lại (thời xưa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 迫使
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.