轻视
khinh thị
- qīngshìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 輕視coi nhẹ; xem thường例: 我们绝不能轻视对手的实力。 – Chúng ta tuyệt đối không được xem thường thực lực của đối thủ.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轻
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 轻视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 轻视
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 请示 | qǐngshì thỉnh thị | xin chỉ thị (cấp trên) | HSK7-9 |