蹦
bính
- bèngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từnhảy; nhảy tưng tưng例: 听说明天去动物园,孩子高兴得蹦了起来。 – Nghe nói mai được đi sở thú, đứa trẻ vui mừng nhảy cẫng lên.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蹦
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蹦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 绷 | bēng băng | kéo căng; căng chặt | HSK7-9 |