趴
bát
- pāHSK7–9động từnằm sấp; gục (lên bàn)例: 他太累了,趴在桌子上就睡着了。 – Anh ấy mệt quá, gục xuống bàn là ngủ luôn.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
趴
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 趴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.