诧异
sá dị
- chàyìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 詫異kinh ngạc; ngạc nhiên例: 他突然说要辞职,大家都感到很诧异。 – Anh ấy bỗng nói muốn nghỉ việc, mọi người đều thấy rất ngạc nhiên.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诧
chà
sá
讠 lời nói + 宅
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宅 | zhái trạch | nhà ở; nơi ở Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà | 住宅 zhùzhái · nhà ở; nơi ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诧异
异
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 诧异
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 差异 | chāyì sai dị | sự khác biệt; sai khác | HSK6 |