视觉
thị giác
- shìjuéHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 視覺thị giác例: 魅力冲击视觉,美德征服心灵。 – Sức hấp dẫn tác động đến thị giác, đức hạnh chinh phục tâm hồn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 视觉
觉
jué
giác
giấc ngủ
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搅 | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | 打搅 dǎjiǎo · làm phiền; quấy rầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 视觉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.