观望
quan vọng
- guānwàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 觀望chờ xem; đứng ngoài quan sát; ngó nghiêng例: 房价变化太快,很多人还在观望,不急着买房。 – Giá nhà biến động quá nhanh, nhiều người vẫn đang chờ xem, chưa vội mua.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 观望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 观望
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.