衡量
hành lượng
- héngliángHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từđánh giá; cân nhắc; đo lường例: 不能只用分数来衡量一个学生。 – Không thể chỉ dùng điểm số để đánh giá một học sinh.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
衡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 衡量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 衡量
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.