衔接
hàm tiếp
- xiánjiēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 銜接nối tiếp; kết nối, ăn khớp例: 文章的段落之间要衔接自然。 – Giữa các đoạn văn phải liên kết tự nhiên.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
衔
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 衔接
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 衔接
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.