行程
hành trình
- xíngchéngHSK6danh từhành trình; lịch trình例: 由于罢工,我不得不取消了我的行程。 – Vì cuộc đình công, tôi buộc phải hủy hành trình của mình.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 行程
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逞 | chěng sính | khoe tài; ra vẻ giỏi giang Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 逞能 chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 行程
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 形成 | xíngchéng hình thành | hình thành | HSK3 |