蠢
xuẩn
- chǔnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từngu ngốc; đần例: 他做了件非常蠢的事情。 – Anh ta đã làm một việc vô cùng ngu ngốc.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蠢
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蠢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纯 | chún thuần | nguyên chất, thuần; trong sáng | HSK4 |