藏品
tàng phẩm
- cángpǐnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từhiện vật sưu tầm; bộ sưu tập例: 这家博物馆的藏品超过十万件。 – Bảo tàng này có hơn một trăm nghìn hiện vật.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 藏品
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 藏品
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.