蕴涵
uẩn hàm
- yùnhánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 蘊涵hàm chứa; bao hàm例: 这句简单的话里蕴涵着深刻的道理。 – Câu nói đơn giản này hàm chứa đạo lý sâu sắc.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蕴
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蕴涵
涵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蕴涵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 蕴含 | yùnhán uẩn hàm | hàm chứa; chứa đựng | HSK7-9 |