HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蕴涵

uẩn hàm
  1. yùnhánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 蘊涵
    hàm chứa; bao hàm
    例: 这句简单的话里蕴涵着深刻的道理。 – Câu nói đơn giản này hàm chứa đạo lý sâu sắc.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蕴

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 蕴涵
涵

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 蕴涵

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

蕴含yùnhán
uẩn hàm
hàm chứa; chứa đựngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác