葬礼
táng lễ
- zànglǐHSK7–9danh từphồn thể 葬禮tang lễ; đám tang例: 很多人从各地赶来参加老校长的葬礼。 – Rất nhiều người từ khắp nơi đến dự tang lễ của vị hiệu trưởng cũ.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
葬
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 葬礼
礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 葬礼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.