菇
cô
- guHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025蘑菇: nấm例: 这种蘑菇有毒,千万不能吃。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
菇
gu
cô
艹 cỏ, cây + 姑
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 菇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.