药品
dược phẩm
- yàopǐnHSK6danh từphồn thể 藥品dược phẩm; thuốc例: 药品要放在孩子拿不到的地方。 – Thuốc phải để ở chỗ trẻ con không với tới được.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
药
yào
dược
thuốc
艹 cỏ, cây + 约
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 药品
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 药品
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.