舒畅
thư sướng
- shūchàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 舒暢thư thái; khoan khoái (tâm trạng)例: 喝了一碗热汤,心情舒畅。 – Uống một bát canh nóng, tâm trạng thấy thư thái hẳn.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
舒
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 舒畅
畅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 舒畅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.