腾
đằng
- téngHSK7–9động từphồn thể 騰bốc lên, phi lên; dọn ra, dành ra (chỗ, thời gian)例: 我们把这间屋子腾出来给客人住。 – Chúng ta dọn trống căn phòng này cho khách ở.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腾
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 腾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 疼 | téng đau | đau | HSK2 |