聚集
tụ tập
- jùjíHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtụ tập; tập hợp; quy tụ例: 一大群孩子聚集在花园中。 – Một đám đông trẻ con tụ tập trong vườn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骤 | zhòu trạc | bước Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa | 步骤 bùzhòu · bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 聚集
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 聚集
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.