罚
phạt
- fáHSK5động từphồn thể 罰phạt例: 不仅他们,连我也被老师罚了。 – Không chỉ họ, ngay cả tôi cũng bị thầy giáo phạt.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 罚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.