绝缘

tuyệt duyên
  1. juéyuánHSK7–9động từphồn thể 絕緣
    cách điện; cách ly hoàn toàn
    例: 橡胶是一种很好的绝缘材料。 – Cao su là một loại vật liệu cách điện rất tốt.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 绝缘

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 绝缘

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.